Cách hỏi đường bằng tiếng anh

Ngày đăng: 01/11/2015

Cách hỏi và chỉ đường bằng tiếng anh: Tìm hiểu các mẫu câu hỏi đường, chỉ đường và các đoạn hội thoại giúp bạn tự tin tìm đường đường đi khi bị lạc ở các thành phố lớn.

 

Đối với những người mới học hay chưa từng học tiếng Anh mà đã phải ra nước ngoài sinh sống thì một trong những rủi ro dễ gặp phải nhất là bị lạc đường. Hôm nay chúng tôi sẽ giới thiệu một số từ vựng quan trọng và đoạn hội thoại để giúp bạn hỏi đường bằng tiếng anh, đặc biệt hơn là giúp bạn tự tìm được đường khi ở các nước nói tiếng Anh nhé!

 

excuse me, could you tell me how to get to …?

xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … không?

the bus station – học tiếng anh giao tiếp

bến xe buýt

 

excuse me, do you know where the … is?

xin lỗi, bạn có biết … ở đâu không?

post office

bưu điện

 

I’m sorry, I don’t know

xin lỗi, tôi không biết

sorry, I’m not from around here

xin lỗi, tôi không ở khu này

 

I’m looking for …

tôi đang tìm …

this address

địa chỉ này

 

are we on the right road for …?

chúng tôi có đang đi đúng đường tới … không?

Brighton

thành phố Brighton

is this the right way for …?

đây có phải đường đi … không?

Ipswich

thành phố Ipswich

 

do you have a map?

bạn có bản đồ không?

can you show me on the map?

bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

Giving directions – Chỉ đường

it’s this way

chỗ đó ở phía này

it’s that way

chỗ đó ở phía kia

 

you’re going the wrong way

bạn đang đi sai đường rồi

you’re going in the wrong direction

bạn đang đi sai hướng rồi

 

take this road

đi đường này

go down there

đi xuống phía đó

 

take the first on the left

rẽ trái ở ngã rẽ đầu tiên

take the second on the right

rẽ phải ở ngã rẽ thứ hai

turn right at the crossroads

đến ngã tư thì rẽ phải

 

continue straight ahead for about a mile

tiếp tục đi thẳng khoảng 1 dặm nữa (1 dặm xấp xỉ bằng 1,6km)

 

continue past the fire station

tiếp tục đi qua trạm cứu hỏa

 

you’ll pass a supermarket on your left

bạn sẽ đi qua một siêu thị bên tay trái

 

keep going for another …

tiếp tục đi tiếp thêm … nữa – hoc tieng anh

hundred yards

100 thước (bằng 91m)

two hundred metres

200m

half mile

nửa dặm (khoảng 800m)

kilometre

1km

 

it’ll be …

chỗ đó ở …

on your left

bên tay trái

on your right

bên tay phải

straight ahead of you

ngay trước mặt

HÃY ĐỂ CBS HỖ TRỢ BẠN TÌM RA PHƯƠNG PHÁP HỌC NHÉ

ĐĂNG KÍ TẠI ĐÂY

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *